Nơi mỗi chi tiết đều quyết định độ bền và hiệu suất vận hành, bạc đạn đũa luôn được đánh giá là “trợ lực thép” cho các hệ thống tải nặng. Với thiết kế con lăn hình trụ tiếp xúc tuyến tính cùng rãnh lăn, dòng vòng bi này tối ưu khả năng chịu tải hướng kính lớn, vận hành ổn định ở tốc độ cao và giảm thiểu biến dạng trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Để giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn và tra cứu đúng mã sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, dưới đây HD VIETNAM sẽ tổng hợp và chia sẻ bảng tra thông số vòng bi đũa đầy đủ, chính xác và cập nhật mới nhất hiện nay.

Bảng tra kích thước vòng bi đũa chi tiết
Nhóm d = 15 – 17 mm
| Mã vòng bi | d | D | B | Tải động C (kN) | Tải tĩnh C0 (kN) | Tốc độ tham chiếu | Giới hạn tốc độ |
| NJ 202 ECP | 15 | 35 | 11 | 12.5 | 10.2 | 22 000 | 26 000 |
| NU 202 ECP | 15 | 35 | 11 | 12.5 | 10.2 | 22 000 | 26 000 |
| N 203 ECP | 17 | 40 | 12 | 20 | 14.3 | 20 000 | 22 000 |
| NJ 203 ECP | 17 | 40 | 12 | 20 | 14.3 | 20 000 | 22 000 |
| NU 303 ECP | 17 | 47 | 14 | 28.5 | 20.4 | 17 000 | 20 000 |
Nhóm d = 20 – 25 mm
| Mã vòng bi | d | D | B | Tải động C (kN) | Tải tĩnh C0 (kN) | Tốc độ tham chiếu | Giới hạn tốc độ |
| NJ 204 ECP | 20 | 47 | 14 | 28.5 | 22 | 17 000 | 19 000 |
| NU 2304 ECP | 20 | 52 | 21 | 47.5 | 38 | 15 000 | 18 000 |
| NJ 205 ECP | 25 | 52 | 15 | 32.5 | 27 | 15 000 | 16 000 |
| NU 305 ECP | 25 | 62 | 17 | 46.5 | 36.5 | 12 000 | 15 000 |
| NUP 2305 ECP | 25 | 62 | 24 | 64 | 55 | 12 000 | 15 000 |
Nhóm d = 30 – 35 mm
| Mã vòng bi | d | D | B | Tải động C (kN) | Tải tĩnh C0 (kN) | Tốc độ tham chiếu | Giới hạn tốc độ |
| NJ 206 ECP | 30 | 62 | 16 | 44 | 36.5 | 13 000 | 14 000 |
| NU 306 ECM | 30 | 72 | 19 | 58.5 | 48 | 11 000 | 12 000 |
| NUP 2306 ECP | 30 | 72 | 27 | 83 | 75 | 11 000 | 12 000 |
| NJ 307 ECP | 35 | 80 | 21 | 75 | 63 | 9 500 | 11 000 |
| NU 2307 ECP | 35 | 80 | 31 | 106 | 98 | 9 500 | 11 000 |
Nhóm d = 40 mm trở lên
| Mã vòng bi | d | D | B | Tải động C (kN) | Tải tĩnh C0 (kN) | Tốc độ tham chiếu | Giới hạn tốc độ |
| NJ 208 ECP | 40 | 80 | 18 | 62 | 53 | 9 500 | 11 000 |
| NJ 2308 ECP | 40 | 90 | 33 | 129 | 120 | 8 000 | 9 500 |
| NCF 3008 CV | 40 | 68 | 21 | 57.2 | 69.5 | 4 800 | 6 000 |
| NCF 2920 CV | 100 | 140 | 24 | 128 | 200 | 2 000 | 2 600 |
| NCF 2952 CV | 260 | 360 | 60 | 737 | 1 430 | 750 | 950 |
Dòng vòng bi đũa 2 dãy (NNF Series)
| Mã vòng bi | d | D | B | Tải động (kN) | Tải tĩnh (kN) | Giới hạn tốc độ |
| NNF 5006 ADB-2LSV | 30 | 55 | 34 | 57.2 | 75 | 2 600 |
| NNF 5008 ADB-2LSV | 40 | 68 | 38 | 85.8 | 116 | 2 000 |
| NNF 5010 ADB-2LSV | 50 | 80 | 40 | 108 | 160 | 1 700 |
| NNF 5015 ADB-2LSV | 75 | 115 | 54 | 224 | 310 | 1 100 |
Cách đọc ký hiệu trên bảng tra kích thước bạc đạn đũa
Khi tra cứu bảng tra kích thước thông số bạc đạn đũa, ngoài phần mã cơ bản như NU, NJ, NUP, NN…, người dùng sẽ thấy đi kèm các ký tự bổ trợ (suffix) phía sau mã vòng bi. Những ký hiệu này thể hiện thiết kế bên trong, vật liệu vòng cách hoặc các cải tiến kỹ thuật của sản phẩm. Việc hiểu đúng các suffix giúp lựa chọn vòng bi phù hợp với tải trọng, tốc độ và môi trường làm việc thực tế.
Dưới đây là ý nghĩa một số ký tự bổ trợ phổ biến:
E: Cho biết vòng bi có thiết kế bên trong được tối ưu hóa. Thông thường, dòng có ký hiệu E sẽ sử dụng số lượng con lăn nhiều hơn hoặc hình dạng con lăn cải tiến, giúp tăng khả năng chịu tải động so với thiết kế tiêu chuẩn.
M / MA / MB: Thể hiện vòng cách (cage) bằng đồng gia công (machined brass cage).
- M: Vòng cách đồng gia công, dẫn hướng bởi con lăn.
- MA / MB: Biến thể của vòng cách đồng, có cấu trúc dẫn hướng khác nhau tùy thiết kế của hãng sản xuất.
Loại vòng cách này phù hợp môi trường tải nặng, nhiệt độ cao và điều kiện làm việc khắc nghiệt.
TVP2: Ký hiệu vòng cách bằng Polyamide (nhựa kỹ thuật cao cấp). Loại vòng cách này có ưu điểm nhẹ, giảm ma sát, hoạt động êm và phù hợp với ứng dụng tốc độ cao, tải trung bình.
Việc nắm rõ các ký hiệu trên bảng tra kích thước bạc đạn đũa giúp người dùng không chỉ chọn đúng kích thước mà còn chọn đúng cấu tạo bên trong, đảm bảo vòng bi hoạt động bền bỉ, ổn định và đạt hiệu suất tối ưu trong hệ thống máy móc công nghiệp.

Kinh nghiệm lựa chọn vòng bi đũa phù hợp
Việc lựa chọn đúng vòng bi đũa không chỉ giúp máy móc vận hành ổn định mà còn kéo dài tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí bảo trì và hạn chế rủi ro hỏng hóc ngoài ý muốn. Dưới đây là những tiêu chí quan trọng cần xem xét khi chọn bạc đạn đũa cho hệ thống công nghiệp.
Căn cứ vào tải trọng (tĩnh / động)
Tải trọng là yếu tố quan trọng hàng đầu khi lựa chọn vòng bi đũa. Người dùng cần phân biệt rõ:
- Tải trọng động (C): Áp dụng khi vòng bi hoạt động liên tục, trục quay thường xuyên. Đây là thông số quyết định tuổi thọ vận hành.
- Tải trọng tĩnh (C0): Áp dụng khi vòng bi chịu tải lớn trong trạng thái đứng yên hoặc quay chậm.
Nếu hệ thống chịu tải hướng kính lớn, nên ưu tiên dòng vòng bi đũa có thiết kế tối ưu (ví dụ ký hiệu E) để tăng khả năng chịu tải. Trong các ứng dụng tải cực nặng như ngành thép, xi măng hoặc khai khoáng, có thể cân nhắc dòng NCF, NNF hoặc vòng bi đũa 2 dãy (NN, NNU) để đảm bảo độ cứng vững cao.
Căn cứ vào tốc độ vòng quay
Mỗi mã vòng bi đều có tốc độ tham chiếu và giới hạn tốc độ được thể hiện trong bảng tra thông số. Nếu máy vận hành ở tốc độ cao:
- Ưu tiên vòng bi có vòng cách Polyamide (TVP2) để giảm ma sát.
- Đảm bảo tốc độ làm việc thực tế không vượt quá giới hạn tốc độ cho phép.
- Kiểm tra điều kiện bôi trơn (mỡ hoặc dầu) phù hợp với tốc độ quay.
Với hệ thống quay chậm nhưng tải lớn, nên ưu tiên vòng cách đồng gia công (M, MA, MB) để tăng độ bền và khả năng chịu lực.

Lựa chọn thương hiệu uy tín
Chất lượng vòng bi ảnh hưởng trực tiếp đến độ an toàn và hiệu suất vận hành. Vì vậy, nên lựa chọn các thương hiệu uy tín trên thị trường như:
- AGA
- SKF
- NSK
- FAG
- NTN
Trong đó, các thương hiệu quốc tế như SKF, NSK, FAG, NTN nổi bật về tiêu chuẩn kỹ thuật và độ bền cao. Bên cạnh đó, vòng bi AGA là lựa chọn tối ưu về chi phí nhưng vẫn đảm bảo thông số kỹ thuật và độ ổn định cho nhiều ứng dụng công nghiệp phổ thông.
Việc nắm vững bảng tra thông số vòng bi đũa không chỉ giúp bạn chủ động trong việc bảo trì mà còn đảm bảo máy móc vận hành với hiệu suất tối ưu nhất. Hy vọng những thông tin cập nhật mới nhất trên đây đã giúp bạn tìm được kích thước bạc đạn chính xác cho nhu cầu của mình.
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc về các mã ký tự đặc biệt hoặc cần báo giá các dòng vòng bi đũa chính hãng, đừng ngần ngại liên hệ với HD VIETNAM qua hotline 08 5256 5256. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7.