Gối đỡ UCP (Universal Cylindrical Pillow Block) là dòng gối đỡ chân đế được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống băng tải, máy công nghiệp và thiết bị truyền động nhờ khả năng chịu tải tốt, lắp đặt đơn giản và vận hành ổn định. Mỗi mã UCP đều chứa những thông số kỹ thuật quan trọng về kích thước và khả năng làm việc của sản phẩm.
Dưới đây HD VIETNAM sẽ hướng dẫn cách đọc thông số gối đỡ UCP và giải thích ý nghĩa các ký hiệu để bạn lựa chọn đúng model phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Cách đọc ý nghĩa các ký hiệu trên gối đỡ UCP
Mỗi mã gối đỡ UCP đều được nhà sản xuất quy ước theo tiêu chuẩn quốc tế, giúp người dùng nhanh chóng nhận biết kiểu gối đỡ, loại vòng bi và đường kính trục phù hợp. Việc hiểu đúng ý nghĩa các ký hiệu sẽ giúp lựa chọn chính xác sản phẩm, tránh lắp sai kích thước và đảm bảo hệ thống vận hành ổn định.
Ý nghĩa tiền tố “UCP”
Mã UCP được cấu thành từ các ký tự mang ý nghĩa riêng:
- UC: Chỉ loại vòng bi chèn (Insert Bearing) có khả năng tự lựa, giúp bù sai lệch nhỏ của trục trong quá trình vận hành, giảm rung động và ma sát.
- P (Pillow Block): Chỉ kiểu vỏ gối đỡ chân đế có hai lỗ bắt bulông, được lắp trực tiếp trên bệ máy hoặc khung băng tải.
Như vậy, UCP là dòng gối đỡ chân đế sử dụng vòng bi tự lựa UC, được thiết kế để cố định trục quay và chịu tải trong các hệ thống truyền động công nghiệp.

Ý nghĩa dãy số phía sau
Các số phía sau ký hiệu UCP thể hiện kích thước vòng bi và đường kính trục lắp đặt.
Ví dụ:
- UCP204: Lắp cho trục đường kính 20 mm.
- UCP205: Lắp cho trục 25 mm.
- UCP206: Lắp cho trục 30 mm.
- UCP207: Lắp cho trục 35 mm.
- UCP208: Lắp cho trục 40 mm.
- UCP209: Lắp cho trục 45 mm.
- UCP210: Lắp cho trục 50 mm.
Đối với các mã thuộc Series 300, nguyên tắc đọc vẫn tương tự nhưng thân gối có kích thước lớn hơn và khả năng chịu tải cao hơn.
Ví dụ:
- UCP306: Trục Ø30 mm.
- UCP308: Trục Ø40 mm.
- UCP310: Trục Ø50 mm.
- UCP312: Trục Ø60 mm.
Mặc dù UCP210 và UCP310 đều sử dụng trục 50 mm, nhưng UCP310 có thân gối lớn hơn, khoảng cách lỗ bulông rộng hơn và khả năng chịu tải vượt trội, phù hợp với các hệ thống tải nặng hoặc làm việc liên tục.

Cách tra thông số bạc đạn UCP
Khi tra cứu thông số kỹ thuật của gối đỡ UCP, ngoài mã sản phẩm, cần đối chiếu thêm các kích thước tiêu chuẩn gồm:
- D: Đường kính trục lắp.
- H: Chiều cao tâm trục.
- L: Chiều dài tổng thể của gối đỡ.
- J: Khoảng cách tâm hai lỗ bắt bulông.
- A, B: Kích thước thân gối và vòng bi.
- N, N1: Kích thước lỗ và rãnh bắt bulông.
Những thông số này quyết định khả năng lắp đặt, độ tương thích với khung máy và khả năng chịu tải của gối đỡ.
Lưu ý: Không nên chỉ dựa vào đường kính trục để lựa chọn gối đỡ. Cần xem xét đồng thời tải trọng làm việc, tốc độ quay, môi trường vận hành và kích thước lắp đặt của khung máy. Việc lựa chọn đúng mã UCP và đối chiếu đầy đủ các thông số kỹ thuật sẽ giúp hệ thống băng tải vận hành ổn định, giảm rung lắc, hạn chế mài mòn vòng bi và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Bảng tra thông số kỹ thuật gối đỡ UCP tiêu chuẩn
Dưới đây là bảng thông số các mã gối đỡ UCP phổ biến thuộc Series 200 và Series 300.
Thông số kỹ thuật gối đỡ UCP Series 200
| Mã gối đỡ | Đường kính trục D (mm) | Chiều rộng đế A (mm) | Chiều rộng vòng bi B (mm) | Cao tâm trục H (mm) | Cao tổng H2 (mm) | Khoảng cách lỗ J (mm) | Chiều dài đế L (mm) |
| UCP204 | 20 | 34 | 31.0 | 33.3 | 64.5 | 95 | 127 |
| UCP205 | 25 | 38 | 34.0 | 36.5 | 70.5 | 105 | 139.5 |
| UCP206 | 30 | 45 | 38.1 | 42.9 | 83.5 | 121 | 165 |
| UCP207 | 35 | 45 | 42.9 | 47.6 | 93.5 | 127 | 166.5 |
| UCP208 | 40 | 49 | 49.2 | 49.2 | 101 | 137 | 184 |
| UCP209 | 45 | 51 | 49.2 | 54.0 | 108 | 146 | 189.5 |
| UCP210 | 50 | 56 | 51.6 | 57.2 | 116 | 159 | 206.5 |
| UCP211 | 55 | 59 | 55.6 | 63.5 | 126 | 171 | 219 |
| UCP212 | 60 | 62 | 65.1 | 69.8 | 141.5 | 184 | 239.5 |
| UCP213 | 65 | 72 | 65.1 | 76.2 | 153.5 | 203 | 265 |
| UCP214 | 70 | 72 | 74.6 | 79.4 | 159.5 | 210 | 266 |
| UCP215 | 75 | 73 | 77.8 | 82.6 | 164 | 217 | 271.5 |
| UCP216 | 80 | 78 | 82.6 | 88.9 | 176 | 232 | 292 |
| UCP217 | 85 | 83 | 85.7 | 95.2 | 189 | 247 | 310.5 |
| UCP218 | 90 | 88 | 96.0 | 101.6 | 202.5 | 262 | 327 |
Thông số kỹ thuật gối đỡ UCP Series 300
| Mã gối đỡ | Đường kính trục D (mm) | Chiều rộng đế A (mm) | Chiều rộng vòng bi B (mm) | Cao tâm trục H (mm) | Cao tổng H2 (mm) | Khoảng cách lỗ J (mm) | Chiều dài đế L (mm) |
| UCP306 | 30 | 47 | 43 | 50 | 100 | 140 | 182 |
| UCP307 | 35 | 54 | 48 | 56 | 111.5 | 160.5 | 209 |
| UCP308 | 40 | 57 | 52 | 60 | 119.5 | 170.5 | 221 |
| UCP309 | 45 | 63 | 57 | 67 | 136 | 190 | 247 |
| UCP310 | 50 | 65 | 61 | 75 | 152 | 212.5 | 275 |
| UCP311 | 55 | 68 | 66 | 80 | 162 | 236.5 | 302 |
| UCP312 | 60 | 72 | 71 | 85 | 171 | 250.5 | 321 |
| UCP315 | 75 | 86 | 82 | 100 | 202 | 290.5 | 368 |
| UCP316 | 80 | 93 | 86 | 106 | 215 | 300.5 | 378 |
Lưu ý khi tra bảng thông số
- Mã UCP204–UCP218 thuộc Series 200, thường sử dụng cho các hệ thống băng tải, máy đóng gói, máy chế biến nông sản và dây chuyền sản xuất có tải trọng từ nhẹ đến trung bình.
- Mã UCP306–UCP316 thuộc Series 300, có kích thước lớn hơn, khả năng chịu tải cao hơn, phù hợp với băng tải khai thác đá, xi măng, gỗ, thép, máy nghiền và các thiết bị công nghiệp hạng nặng.
- Trước khi lựa chọn, cần đối chiếu đồng thời đường kính trục, kích thước lắp đặt, khoảng cách bu lông, tải trọng làm việc và tốc độ quay để đảm bảo gối đỡ tương thích với kết cấu máy và vận hành ổn định trong thời gian dài.

HD VIETNAM hy vọng bảng tra thông số kỹ thuật gối đỡ ucp cùng các hướng dẫn định lượng trên đã cung cấp giải pháp tra cứu hữu ích cho kỹ sư và bộ phận mua hàng. Việc xác định đúng kích thước cốt trục, tải trọng và môi trường làm việc sẽ hạn chế tối đa rủi ro lệch tâm, giảm thiểu thời gian dừng máy và tiết kiệm chi phí vận hành.
Để nhận báo giá các dòng bạc đạn UCP chính hãng, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với HD VIETNAM qua Hotline 08 5256 5256 đội ngũ của chúng tôi sẽ phản hồi và hỗ trợ kỹ thuật ngay lập tức.